Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Trung Quốc
| Ngân hàng | Thành phố | Mã SWIFT |
|---|---|---|
|
CHINA SOUTHERN SECURITIES CO LTD
|
SHENZHEN | CHSUCNB1 |
|
CHINA SOUTHERN FUND MANAGEMENT CO., LTD
|
SHENZHEN | CSFGCNB1 |
|
CHINA SOUTHERN ASSET MANAGEMENT CO., LTD.
|
SHENZHEN | CTAACNBS |
|
CHINA SOUTHERN AIRLINES COMPANY LIMITED
|
GUANGZHOU | CSUACN2G |
|
CHINA SECURITIES DEPOSITORY AND CLEARING CORPORATION (CSDC BEIJING BRANCH)
|
BEIJING | CSDACNB1BJB |
|
CHINA SECURITIES DEPOSITORY AND CLEARING CORPORATION
|
BEIJING | CSDACNB1 |
|
CHINA SECURITIES CORPORATION
|
SHANGHAI | CHSPCNS1 |
|
CHINA SECURITIES CO.,LTD
|
BEIJING | CHSDCNB1 |
|
CHINA RESOURCES BANK OF ZHUHAI CO. , LTD.
|
ZHUHAI | ZCCBCN22 |
|
CHINA RESOURCES BANK OF ZHUHAI CO. , LTD. (CHINA RESOURCES BANK OF ZHUHAI CO.,LTD., SHENZHEN BRANCH)
|
SHENZHEN | ZCCBCN22SHZ |
|
CHINA RE ASSET MANAGEMENT COMPANY LTD
|
BEIJING | CSMYCNB1 |
|
CHINA RAILWAY SEVENTH GROUP CO.,LTD
|
ZHENGZHOU | ZTQJCNB1 |
|
CHINA RAILWAY NO. 3 ENGINEERING GROUP CO., LTD.
|
TAIYUAN | ZTSJCNB1 |
|
CHINA PETROLEUM FINANCE COMPANY LIMITED
|
BEIJING | CNPCCNB1 |
|
CHINA NATIONAL CLEARING CENTER
|
BEIJING | RDCCCNBJ |
|
CHINA NATIONAL CHEMICAL ENGINEERING GROUP CORPORATION-FINANCE CO.,LTD.
|
BEIJING | CNCRCNBJ |
|
CHINA NATIONAL BUILDING MATERIAL GROUP FINANCE CO., LTD.
|
BEIJING | CNURCNBJ |
|
CHINA MINSHENG BANK (ZUNYI BRANCH)
|
ZUNYI | MSBCCNBJ0B2 |
|
CHINA MINSHENG BANK (ZIBO BRANCH)
|
ZIBO | MSBCCNBJ0C8 |
|
CHINA MINSHENG BANK (ZHUHAI BRANCH)
|
ZHUHAI | MSBCCNBJ067 |
|
CHINA MINSHENG BANK (ZHONGSHAN BRANCH)
|
ZHONGSHAN | MSBCCNBJ046 |
|
CHINA MINSHENG BANK (ZHENJIANG BRANCH)
|
ZHENJIANG | MSBCCNBJ038 |
|
CHINA MINSHENG BANK (ZHENGZHOU BRANCH)
|
ZHENGZHOU | MSBCCNBJ030 |
|
CHINA MINSHENG BANK (ZHANGJIAKOU BRANCH)
|
ZHANGJIAKOU | MSBCCNBJ0A4 |
|
CHINA MINSHENG BANK (YINCHUAN BRANCH)
|
YINCHUAN | MSBCCNBJ0C0 |
|
CHINA MINSHENG BANK (YICHANG BRANCH)
|
YICHANG | MSBCCNBJ061 |
|
CHINA MINSHENG BANK (YIBIN BRANCH)
|
YIBIN | MSBCCNBJ0B3 |
|
CHINA MINSHENG BANK (YANTAI BRANCH)
|
YANTAI | MSBCCNBJYTB |
|
CHINA MINSHENG BANK (YANGZHOU BRANCH)
|
YANGZHOU | MSBCCNBJ0E3 |
|
CHINA MINSHENG BANK (YANCHENG BRANCH)
|
YANCHENG | MSBCCNBJ071 |
|
CHINA MINSHENG BANK (YANBIAN BRANCH)
|
YANBIAN | MSBCCNBJYBB |
|
CHINA MINSHENG BANK (XUZHOU BRANCH)
|
XUZHOU | MSBCCNBJ080 |
|
CHINA MINSHENG BANK (XUCHANG BRANCH)
|
XUCHANG | MSBCCNBJ070 |
|
CHINA MINSHENG BANK
|
XINYANG | MSBCCNBJ0XY |
|
CHINA MINSHENG BANK (XINXIANG BRANCH)
|
XINXIANG | MSBCCNBJ0B6 |
|
CHINA MINSHENG BANK (CHINA MINSHENG XINING BRANCH)
|
XINING | MSBCCNBJ0C7 |
|
CHINA MINSHENG BANK (XIANGFAN BRANCH)
|
XIANGTAN | MSBCCNBJ050 |
|
CHINA MINSHENG BANK (XIAN BRANCH)
|
XIAN | MSBCCNBJ009 |
|
CHINA MINSHENG BANK (XIAMEN BRANCH)
|
XIAMEN | MSBCCNBJ029 |
|
CHINA MINSHENG BANK (WUXI BRANCH)
|
WUXI | MSBCCNBJ032 |
|
CHINA MINSHENG BANK (WUHU BRANCH)
|
WUHU | MSBCCNBJ0E4 |
|
CHINA MINSHENG BANK (WUHAN BRANCH)
|
WUHAN | MSBCCNBJ005 |
|
CHINA MINSHENG BANK (WENZHOU BRANCH)
|
WENZHOU | MSBCCNBJ028 |
|
CHINA MINSHENG BANK (WEIHAI BRANCH)
|
WEIHAI | MSBCCNBJ082 |
|
CHINA MINSHENG BANK (WEIFANG BRANCH)
|
WEIFANG | MSBCCNBJ041 |
|
CHINA MINSHENG BANK (URUMQI BRANCH)
|
URUMQI | MSBCCNBJ0B8 |
|
CHINA MINSHENG BANK (TIANJIN PILOT FREE TRADE ZONE BRANCH)
|
TIANJIN | MSBCCNBJ0C3 |
|
CHINA MINSHENG BANK (TIANJIN BRANCH)
|
TIANJIN | MSBCCNBJ021 |
|
CHINA MINSHENG BANK (TANGSHAN BRANCH)
|
TANGSHAN | MSBCCNBJ053 |
|
CHINA MINSHENG BANK (TAIZHOU BRANCH)
|
TAIZHOU | MSBCCNBJ054 |
|
CHINA MINSHENG BANK (TAIZHOU BRANCH)
|
TAIZHOU | MSBCCNBJ075 |
|
CHINA MINSHENG BANK (TAIYUAN BRANCH)
|
TAIYUAN | MSBCCNBJ201 |
|
CHINA MINSHENG BANK (MINSHENG TAIAN BRANCH)
|
TAIAN | MSBCCNBJ0B5 |
|
CHINA MINSHENG BANK (SUZHOU BRANCH)
|
SUZHOU | MSBCCNBJ026 |
|
CHINA MINSHENG BANK (SUQIAN BRANCH)
|
SUQIAN | MSBCCNBJ0C2 |
|
CHINA MINSHENG BANK (SHIJIAZHUANG BRANCH)
|
SHIJIAZHUANG | MSBCCNBJ202 |
|
CHINA MINSHENG BANK (SHENZHEN BRANCH)
|
SHENZHEN | MSBCCNBJ004 |
|
CHINA MINSHENG BANK (SHENYANG BRANCH)
|
SHENYANG | MSBCCNBJ065 |
|
CHINA MINSHENG BANK (SHAOXING BRANCH)
|
SHAOXING | MSBCCNBJ025 |
|
CHINA MINSHENG BANK (SHANTOU BRANCH)
|
SHANTOU | MSBCCNBJ017 |
|
CHINA MINSHENG BANK (SHANGHAI PILOT FREE TRADE ZONE BRANCH)
|
SHANGHAI | MSBCCNBJ0A7 |
|
CHINA MINSHENG BANK (SHANGHAI BRANCH)
|
SHANGHAI | MSBCCNBJ002 |
|
CHINA MINSHENG BANK (FREE TRADE ACCOUNTING UNIT)
|
SHANGHAI | MSBCCNBJ0A9 |
|
CHINA MINSHENG BANK (FACTORING DEPARTMENT)
|
SHANGHAI | MSBCCNBJFAC |
|
CHINA MINSHENG BANK (SANYA BRANCH)
|
SANYA | MSBCCNBJ024 |
|
CHINA MINSHENG BANK (RIZHAO BRANCH)
|
RIZHAO | MSBCCNBJ0C9 |
|
CHINA MINSHENG BANK (QUANZHOU BRANCH)
|
QUANZHOU | MSBCCNBJ023 |
|
CHINA MINSHENG BANK (QINHUANGDAO BRANCH)
|
QINHUANGDAO | MSBCCNBJ051 |
|
CHINA MINSHENG BANK (QINGDAO BRANCH)
|
QINGDAO | MSBCCNBJ027 |
|
CHINA MINSHENG BANK (PUTIAN BRANCH)
|
PUTIAN | MSBCCNBJ056 |
|
CHINA MINSHENG BANK (PANJIN BRANCH)
|
PANJIN | MSBCCNBJ0A3 |
|
CHINA MINSHENG BANK (NINGBO BRANCH)
|
NINGBO | MSBCCNBJ019 |
|
CHINA MINSHENG BANK (NANYANG BRANCH)
|
NANYANG | MSBCCNBJ047 |
|
CHINA MINSHENG BANK (NANTONG BRANCH)
|
NANTONG | MSBCCNBJ049 |
|
CHINA MINSHENG BANK (NANNING BRANCH)
|
NANNING | MSBCCNBJ055 |
|
CHINA MINSHENG BANK (NANJING BRANCH)
|
NANJING | MSBCCNBJ008 |
|
CHINA MINSHENG BANK (NANCHANG BRANCH)
|
NANCHANG | MSBCCNBJ035 |
|
CHINA MINSHENG BANK (MA AN SHAN BRANCH)
|
MAANSHAN | MSBCCNBJ077 |
|
CHINA MINSHENG BANK (LVLIANG BRANCH)
|
LVLIANG | MSBCCNBJ039 |
|
CHINA MINSHENG BANK (LUOYANG BRANCH)
|
LUOYANG | MSBCCNBJ043 |
Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Trung Quốc là gì?
Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Trung Quốc, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Trung Quốc. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.
SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?
Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Trung Quốc, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.
Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Trung Quốc không?
Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Trung Quốc, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Trung Quốc hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.
Làm thế nào để sử dụng danh mục này?
Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Trung Quốc. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.