Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Trung Quốc
| Ngân hàng | Thành phố | Mã SWIFT |
|---|---|---|
|
HUA XIA BANK (CHANGJI BRANCH)
|
CHANGJI | HXBKCNBJ17A |
|
HUA XIA BANK (CHANGDE BRANCH)
|
CHANGDE | HXBKCNBJ27B |
|
HUA XIA BANK (CHANGCHUN BRANCH)
|
CHANGCHUN | HXBKCNBJ280 |
|
HUA XIA BANK (HUAXIA BANK CANGZHOU BRANCH)
|
CANGZHOU | HXBKCNBJ08C |
|
HUA XIA BANK (BINZHOU BRANCH)
|
BINZHOU | HXBKCNBJ05J |
|
HUA XIA BANK (HEAD OFFICE)
|
BEIJING | HXBKCNBJ |
|
HUA XIA BANK (FUND CUSTODY SERVICE)
|
BEIJING | HXBKCNBJCSD |
|
HUA XIA BANK (BEIJING BRANCH)
|
BEIJING | HXBKCNBJ030 |
|
HUA XIA BANK (BAOTOU BRANCH)
|
BAOTOU | HXBKCNBJ19B |
|
HUA XIA BANK (XIONGAN BRANCH)
|
BAODING | HXBKCNBJ08I |
|
HUA XIA BANK (BAODING BRANCH)
|
BAODING | HXBKCNBJ08A |
|
HUA XIA BANK (ANSHAN BRANCH)
|
ANSHAN | HXBKCNBJ12A |
|
HUA NAN COMMERCIAL BANK, LTD. (SHENZHEN BAOAN SUB-BRANCH)
|
SHENZHEN | HNBKCNBS915 |
|
HUA NAN COMMERCIAL BANK, LTD.
|
SHENZHEN | HNBKCNBS |
|
HUA NAN COMMERCIAL BANK, LTD. (SHANGHAI BRANCH)
|
SHANGHAI | HNBKCNBS916 |
|
HUA NAN COMMERCIAL BANK, LTD. (FUZHOU BRANCH)
|
FUZHOU | HNBKCNBS917 |
|
HSBC QIANHAI SECURITIES LIMITED
|
SHENZHEN | HSQSCNB1 |
|
HSBC JINTRUST FUND MANAGEMENT COMPANY LIMITED
|
SHANGHAI | HJFMCNS2 |
|
HSBC BANK (CHINA) COMPANY LIMITED (HBCN ZHENGZHOU BRANCH)
|
ZHENGZHOU | HSBCCNSHZHE |
|
HSBC BANK (CHINA) COMPANY LIMITED (YANGZHOU BRANCH)
|
YANGZHOU | HSBCCNSHYAZ |
|
HSBC BANK (CHINA) COMPANY LIMITED (XIAN BRANCH)
|
XIAN | HSBCCNSHSAN |
|
HSBC BANK (CHINA) COMPANY LIMITED (HSBC XIAMEN BRANCH)
|
XIAMEN | HSBCCNSHSIA |
|
HSBC BANK (CHINA) COMPANY LIMITED (HSBC WUXI BRANCH)
|
WUXI | HSBCCNSHWUX |
|
HSBC BANK (CHINA) COMPANY LIMITED
|
WUHAN | HSBCCNSHWUN |
|
HSBC BANK (CHINA) COMPANY LIMITED (TIAN JIN BRANCH)
|
TIANJIN | HSBCCNSHTJN |
|
HSBC BANK (CHINA) COMPANY LIMITED (HSBC TANGSHAN BRANCH)
|
TANGSHAN | HSBCCNSHTGH |
|
HSBC BANK (CHINA) COMPANY LIMITED (HBCN TAIYUAN BRANCH)
|
TAIYUAN | HSBCCNSHTYU |
|
HSBC BANK (CHINA) COMPANY LIMITED (SUZHOU BRANCH)
|
SUZHOU | HSBCCNSHSUZ |
|
HSBC BANK (CHINA) COMPANY LIMITED
|
SHENZHEN | HSBCCNSHSZN |
|
HSBC BANK (CHINA) COMPANY LIMITED (SHENYANG BRANCH)
|
SHENYANG | HSBCCNSHSYA |
|
HSBC BANK (CHINA) COMPANY LIMITED (HSBC LINGANG BRANCH)
|
SHANGHAI | HSBCCNSHLIG |
|
HSBC BANK (CHINA) COMPANY LIMITED (HSBC BANK (CHINA) COMPANY LIMITED)
|
SHANGHAI | HSBCCNSHSCF |
|
HSBC BANK (CHINA) COMPANY LIMITED (DIRECT CUSTODY AND CLEARING, FOR SECURITIES SERVICES DEPARTMENT O
|
SHANGHAI | HSBCCNSHDCC |
|
HSBC BANK (CHINA) COMPANY LIMITED ((SHANGHAI) PILOT FREE TRADE ZONE SBR)
|
SHANGHAI | HSBCCNSHSPT |
|
HSBC BANK (CHINA) COMPANY LIMITED
|
SHANGHAI | HSBCCNSH |
|
HSBC BANK (CHINA) COMPANY LIMITED
|
QINGDAO | HSBCCNSHQDO |
|
HSBC BANK (CHINA) COMPANY LIMITED (HSBC NINGBO)
|
NINGBO | HSBCCNSHNGB |
|
HSBC BANK (CHINA) COMPANY LIMITED (HSBC NANTONG BRANCH)
|
NANTONG | HSBCCNSHNTG |
|
HSBC BANK (CHINA) COMPANY LIMITED (HSBC NANNING BRANCH)
|
NANNING | HSBCCNSHNNA |
|
HSBC BANK (CHINA) COMPANY LIMITED (HSBC NANJING BRANCH)
|
NANJING | HSBCCNSHNJN |
|
HSBC BANK (CHINA) COMPANY LIMITED (HSBC NANCHANG BRANCH)
|
NANCHANG | HSBCCNSHNCG |
|
HSBC BANK (CHINA) COMPANY LIMITED (HSBC KUNMING BRANCH)
|
KUNMING | HSBCCNSHKUM |
|
HSBC BANK (CHINA) COMPANY LIMITED
|
JINAN | HSBCCNSHJIN |
|
HSBC BANK (CHINA) COMPANY LIMITED (HBCN HEFEI BRANCH)
|
HEFEI | HSBCCNSHHEF |
|
HSBC BANK (CHINA) COMPANY LIMITED (HSBC HARBIN BRANCH)
|
HARBIN | HSBCCNSHHBB |
|
HSBC BANK (CHINA) COMPANY LIMITED (HANGZHOU)
|
HANGZHOU | HSBCCNSHHAZ |
|
HSBC BANK (CHINA) COMPANY LIMITED (HSBC HAIKOU BRANCH)
|
HAIKOU | HSBCCNSHHAK |
|
HSBC BANK (CHINA) COMPANY LIMITED
|
GUANGZHOU | HSBCCNSHGZH |
|
HSBC BANK (CHINA) COMPANY LIMITED (HSBC FUZHOU BRANCH)
|
FUZHOU | HSBCCNSHFZU |
|
HSBC BANK (CHINA) COMPANY LIMITED (HSBC FOSHAN BRANCH)
|
FOSHAN | HSBCCNSHGZF |
|
HSBC BANK (CHINA) COMPANY LIMITED (HSBC DONGGUAN BRANCH)
|
DONGGUAN | HSBCCNSHDNG |
|
HSBC BANK (CHINA) COMPANY LIMITED (HSBC DALIAN BRANCH)
|
DALIAN | HSBCCNSHDLN |
|
HSBC BANK (CHINA) COMPANY LIMITED (CHONGQING)
|
CHONGQING | HSBCCNSHCQG |
|
HSBC BANK (CHINA) COMPANY LIMITED (HSBC CHENG DU BRANCH)
|
CHENGDU | HSBCCNSHCGU |
|
HSBC BANK (CHINA) COMPANY LIMITED (HSBC CHANGSHA)
|
CHANGSHA | HSBCCNSHCNG |
|
HSBC BANK (CHINA) COMPANY LIMITED (HSBC CHANGCHUN BRANCH)
|
CHANGCHUN | HSBCCNSHCGN |
|
HSBC BANK (CHINA) COMPANY LIMITED (HSBC BEIJING BRANCH)
|
BEIJING | HSBCCNSHBJG |
|
HONOR DEVICE CO.,LTD.
|
SHENZHEN | HDCLCNBS |
|
HOMESTAR CORPORATION
|
FUZHOU | HOMCCNBF |
|
HNA GROUP FINANCE CO., LTD
|
BEIJING | HNAFCNBJ |
|
HISENSE INTERNATIONAL CO., LTD
|
QINGDAO | HICLCNB1 |
|
HISENSE FINANCE CO., LTD
|
QINGDAO | HISFCNBQ |
|
HICHAIN LOGISTICS CO., LTD.
|
SUZHOU | HLOGCNBS |
|
HI-P INTERNATIONAL CO., LTD
|
SHANGHAI | HIPICNS1 |
|
HEZE RURAL COMMERCIAL BANK CO.,LTD
|
HEZE | HRCLCNB2 |
|
HENGDIAN GROUP DMEGC MAGNETICS CO.,LTD.
|
JINHUA | HGDMCNBD |
|
HENAN ZHONGMU RURAL COMMERCIAL BANK COMPANY LIMITED
|
ZHENGZHOU | HZRCCNB1 |
|
HENAN ZHENPING RURAL COMMERCIAL BANK CO.,LTD.
|
NANYANG | HZROCNB1 |
|
HENAN YONGCHENG RURAL COMMERCIAL BANK COMPANY LIMITED
|
SHANGQIU | HYROCNB1 |
|
HENAN YANSHI RURAL COMMERCIAL BANK COMPANY LIMITED
|
LUOYANG | HYRECNB1 |
|
HENAN XUCHANG XUDU RURAL COMMERCIAL BANK COMPANY LIMITED
|
XUCHANG | HXXRCNB1 |
|
HENAN XIXIA RURAL COMMERCIAL BANK CO.,LTD.
|
NANYANG | HXRECNB1 |
|
HENAN XINZHENG RURAL COMMERCIAL BANK CO.,LTD.
|
ZHENGZHOU | HXRCCNBZ |
|
HENAN XINXIAN RURAL COMMERCIAL BANK LTD.
|
XINXIANG | HXROCNB1 |
|
HENAN XINMI RURAL COMMERCIAL BANK COMPANY LIMITED
|
ZHENGZHOU | HXRMCNB1 |
|
HENAN LANKAO RURAL COMMERCIAL BANK COMPANY LIMITED
|
KAIFENG | HYRMCNB1 |
|
HENAN GONGYI RURAL COMMERCIAL BANK COMPANY LIMITED
|
ZHENGZHOU | HGRCCNB1 |
|
HENAN BIANJING RURAL COMMERCIAL BANK COMPANY LIMITED
|
KAIFENG | HBRCCNB1 |
|
HENAN BAOFENG RURAL COMMERCIAL BANK COMPANY LIMITED
|
PINGDINGSHAN | HBROCNB1 |
|
HENAN ANYANG SHANGDU RURAL COMMERCIAL BANK CO.,LTD.
|
ANYANG | HAHRCNB1 |
Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Trung Quốc là gì?
Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Trung Quốc, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Trung Quốc. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.
SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?
Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Trung Quốc, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.
Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Trung Quốc không?
Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Trung Quốc, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Trung Quốc hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.
Làm thế nào để sử dụng danh mục này?
Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Trung Quốc. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.